Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朗读
lǎngdú
đọc to, đọc diễn cảm, ngâm (thơ), tuyên đọc.
Hán việt: lãng đậu
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "朗读" (lǎngdú) nghĩa là "đọc to", ghép bởi: 朗 (lǎng): rõ ràng + 读 (dú): đọc.

Thành phần cấu tạo

朗读
lǎngdú
đọc to
良
月
讠
卖

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đọc to, đọc diễn cảm, ngâm (thơ), tuyên đọc.
Ví dụ (8)
lǎoshī老师yāoqiú要求wǒmen我们měitiān每天zǎoshang早上lǎngdú朗读kè课wén文。
Giáo viên yêu cầu chúng tôi mỗi sáng đều phải đọc to bài khóa.
tōngguò通过lǎngdú朗读,kěyǐ可以jiūzhèng纠正nǐ你de的fā发yīn音。
Thông qua việc đọc to, có thể sửa lỗi phát âm của bạn.
tā他zhèngzài正在shēn深qíng情de地lǎngdú朗读yī一shǒu首shī诗。
Anh ấy đang ngâm (đọc diễn cảm) một bài thơ rất thâm tình.
qǐng请dàjiā大家dà大shēng声lǎngdú朗读zhè这jǐ几gè个dān单cí词。
Mời mọi người đọc to mấy từ đơn này.
lǎngdú朗读shì是xuéxí学习wài外yǔ语de的hǎo好fāngfǎ方法。
Đọc thành tiếng là phương pháp tốt để học ngoại ngữ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây