逻辑
luójí
logic, lý luận, lập luận, trật tự tư duy.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:logic, lý luận, lập luận, trật tự tư duy.
Ví dụ (8)
zhèpiānwén zhāngquē luó
Bài viết này thiếu tính logic.
deluó wéinéng hěnqiáng
Khả năng tư duy logic của anh ấy rất mạnh.
zhètīng láihěn luó
Điều này nghe có vẻ rất không hợp logic (vô lý).
shuō huàyàoyǒuluó biér encáinéngtīngdǒng
Nói chuyện phải có logic thì người khác mới hiểu được.
zhèshìqiángdàoluó ma
Đây chẳng phải là lý lẽ (logic) của kẻ cướp sao?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây