逻辑
HSK 5
—
Phân tích từ 逻辑
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:logic, lý luận, lập luận, trật tự tư duy.
Ví dụ (8)
这篇文章缺乏逻辑。
Bài viết này thiếu tính logic.
他的逻辑思维能力很强。
Khả năng tư duy logic của anh ấy rất mạnh.
这听起来很不符合逻辑。
Điều này nghe có vẻ rất không hợp logic (vô lý).
说话要有逻辑,别人才能听懂。
Nói chuyện phải có logic thì người khác mới hiểu được.
这不是强盗逻辑吗?
Đây chẳng phải là lý lẽ (logic) của kẻ cướp sao?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây