Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
落后
luòhòu
tụt hậu, rớt lại phía sau, thua kém.
HSK 5
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tụt hậu, rớt lại phía sau, thua kém.
Ví dụ (8)
tā他zài在bǐ sài比赛zhōng中jiàn渐jiàn渐luò hòu落后le了。
Anh ấy dần dần bị tụt lại phía sau trong cuộc đua.
wǒ men我们yào要nǔ lì努力xué xí学习,yǐ miǎn以免luò hòu落后yú于rén人。
Chúng ta phải nỗ lực học tập để tránh bị thua kém người khác.
yóu yú由于shēng bìng生病,tā他de的gōng功kè课luò hòu落后le了hěn很duō多。
Do bị ốm, bài vở của cậu ấy đã bị tụt lại rất nhiều.
rú guǒ如果bù不chuàng xīn创新,qǐ yè企业jiù就huì会luò hòu落后。
Nếu không đổi mới, doanh nghiệp sẽ bị tụt hậu.
wǒ men我们de的bǐ比fēn分zàn shí暂时luò hòu落后。
Tỷ số của chúng tôi tạm thời đang bị dẫn trước (chúng tôi đang bị rớt lại).
2
tính từ
Nghĩa:lạc hậu, chậm tiến, kém phát triển.
Ví dụ (8)
wǒ men我们yào要gǎi biàn改变zhè这lǐ里pín贫qióng穷luò hòu落后de的miàn mào面貌。
Chúng ta phải thay đổi diện mạo nghèo nàn lạc hậu nơi đây.
zhè这zhǒng种shēng chǎn生产jì shù技术yǐ jīng已经fēi cháng非常luò hòu落后le了。
Công nghệ sản xuất này đã vô cùng lạc hậu rồi.
luò hòu落后de的sī xiǎng思想zǔ ài阻碍le了shè huì社会de的fā zhǎn发展。
Tư tưởng lạc hậu đã cản trở sự phát triển của xã hội.
nà那lǐ里jiāo tōng交通bìsèj闭塞,īngjì经济bǐ jiào比较luò hòu落后。
Nơi đó giao thông tắc nghẽn, kinh tế khá lạc hậu.
wǒ men我们yào要táo tài淘汰luò hòu落后de的chǎn产néng能。
Chúng ta phải loại bỏ những năng lực sản xuất lạc hậu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây