落后
HSK 5
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 落后
Từ ghép (3)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:tụt hậu, rớt lại phía sau, thua kém.
Ví dụ (8)
他在比赛中渐渐落后了。
Anh ấy dần dần bị tụt lại phía sau trong cuộc đua.
我们要努力学习,以免落后于人。
Chúng ta phải nỗ lực học tập để tránh bị thua kém người khác.
由于生病,他的功课落后了很多。
Do bị ốm, bài vở của cậu ấy đã bị tụt lại rất nhiều.
如果不创新,企业就会落后。
Nếu không đổi mới, doanh nghiệp sẽ bị tụt hậu.
我们的比分暂时落后。
Tỷ số của chúng tôi tạm thời đang bị dẫn trước (chúng tôi đang bị rớt lại).
2
tính từ
Nghĩa:lạc hậu, chậm tiến, kém phát triển.
Ví dụ (8)
我们要改变这里贫穷落后的面貌。
Chúng ta phải thay đổi diện mạo nghèo nàn lạc hậu nơi đây.
这种生产技术已经非常落后了。
Công nghệ sản xuất này đã vô cùng lạc hậu rồi.
落后的思想阻碍了社会的发展。
Tư tưởng lạc hậu đã cản trở sự phát triển của xã hội.
那里交通闭塞,经济比较落后。
Nơi đó giao thông tắc nghẽn, kinh tế khá lạc hậu.
我们要淘汰落后的产能。
Chúng ta phải loại bỏ những năng lực sản xuất lạc hậu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây