思想
sīxiǎng
tư tưởng, suy nghĩ, ý tưởng, tư duy (hệ tư tưởng).
HSK 4

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tư tưởng, suy nghĩ, ý tưởng, tư duy (hệ tư tưởng).
Ví dụ (8)
menyàoxué xiān jìnde xué xiǎng
Chúng ta phải học tập những tư tưởng khoa học tiên tiến.
zhèpiānwén zhāngdezhōng xīn xiǎngshìshén me
Tư tưởng chủ đạo (ý chính) của bài văn này là gì?
shì xiǎnghěnbǎo shǒuderén
Ông ấy là một người có tư tưởng rất bảo thủ.
yàoyǒutàizhòngde xiǎngbāo fu
Đừng có gánh nặng tư tưởng (tâm lý) quá lớn.
jiā xiǎngduìzhōng guó shǐyǐng xiǎngshēnyuǎn
Tư tưởng Nho gia có ảnh hưởng sâu rộng đối với lịch sử Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây