Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
丝毫
sīháo
mảy may, chút nào, tí ti (thường dùng trong câu phủ định).
Hán việt: ty hào
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "丝毫" (sīháo) nghĩa là "chút nào", ghép bởi: 丝 (sī): sợi tơ + 毫 (háo): sợi lông nhỏ.

Thành phần cấu tạo

丝毫
sīháo
chút nào
丝
亠
口
冖
毛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / danh từ
Nghĩa:mảy may, chút nào, tí ti (thường dùng trong câu phủ định).
Ví dụ (8)
tā他duì对zhè这jiàn件shì事sīháo丝毫bù不zhī知qíng情。
Anh ấy không biết một chút gì (mảy may không biết) về việc này.
wǒ我duì对huà画huà画sīháo丝毫méi没yǒu有xìng兴qù趣。
Tôi không có chút hứng thú nào với việc vẽ tranh.
nǎpà哪怕yùdào遇到kùnnán困难,tā他yě也sīháo丝毫méi没yǒu有tuì退suō缩。
Dù gặp khó khăn, anh ấy cũng không hề lùi bước một chút nào.
zhè这shì是yī一gè个sīháo丝毫bù不chā差de的fùzhì复制pǐn品。
Đây là một bản sao chép chuẩn xác không sai một ly (không sai chút nào).
suī虽rán然tiānqì天气hěn很rè热,dàn但zhè这sīháo丝毫bù不yǐngxiǎng影响wǒmen我们de的xīnqíng心情。
Tuy trời rất nóng, nhưng điều này không hề ảnh hưởng chút nào đến tâm trạng của chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây