自愿
zìyuàn
tự nguyện, tình nguyện (làm gì đó).
HSK 5

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tự nguyện, tình nguyện (làm gì đó).
Ví dụ (8)
yuànjiāzhè tuánduì
Tôi tự nguyện gia nhập đội ngũ này.
shéi yuànliúxiàlái sǎowèishēng
Ai tự nguyện ở lại quét dọn vệ sinh?
shì yuànpiānyuǎnshānzhījiàode
Anh ấy tự nguyện đi đến vùng núi xa xôi để hỗ trợ giáo dục.
hěnduōxué sheng yuànbào míngxiànxuè
Rất nhiều sinh viên tự nguyện đăng ký hiến máu.
bìngméiyǒurénqiǎng shì yuànde
Không hề có ai ép buộc tôi cả, là tôi tự nguyện.
2
tính từ
Nghĩa:mang tính tự nguyện, tự giác (không bắt buộc).
Ví dụ (8)
zhèshìxiàng yuàndehuó dòng
Đây là một hoạt động mang tính tự nguyện.
menzūn xúnpíng děng yuàndeyuán
Chúng tôi tuân thủ nguyên tắc bình đẳng và tự nguyện.
juānkuǎnwán quánshì yuàndeqiáng zhì
Quyên góp hoàn toàn là tự nguyện, không cưỡng chế.
zhèshǔ yuànxìng zhìde
Việc này thuộc về dịch vụ có tính chất tự nguyện.
suǒ yǒudejiā bāndōushì yuànde
Tất cả việc tăng ca đều là tự nguyện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây