姿势
zīshì
tư thế, dáng điệu, cử chỉ, dáng.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tư thế, dáng điệu, cử chỉ, dáng.
Ví dụ (8)
xiěshíyàozhù bǎo chízhèng quède shì姿
Khi viết chữ phải chú ý giữ tư thế chính xác.
zàipāizhàoshíbǎilehěnde shì姿
Lúc chụp ảnh anh ấy đã tạo một dáng (pose) rất ngầu.
dezuò姿zuòde shì姿duān zhèngróng tuóbèi
Tư thế ngồi của bạn không ngay ngắn, dễ bị gù lưng.
zhèshìzhǒnggāonándejiā shì姿
Đây là một tư thế Yoga có độ khó cao.
zǒude shì姿hěn biéyǎnjiùnéngrènchūlái
Dáng đi của anh ấy rất đặc biệt, liếc mắt cái là nhận ra ngay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây