为首
HSK 6
—
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cầm đầu, đứng đầu, dẫn đầu, do... đứng đầu.
Ví dụ (8)
代表团以张教授为首。
Đoàn đại biểu do giáo sư Trương dẫn đầu.
警方抓获了以他为首的犯罪团伙。
Cảnh sát đã bắt giữ băng nhóm tội phạm do hắn cầm đầu.
这是一个以年轻人为首的创新团队。
Đây là một đội ngũ sáng tạo do những người trẻ tuổi đứng đầu (nòng cốt).
许多国家以美国为首建立了联盟。
Rất nhiều quốc gia đã thành lập liên minh do Mỹ đứng đầu.
我们要坚持以经济建设为首要任务。
Chúng ta phải kiên trì lấy xây dựng kinh tế làm nhiệm vụ hàng đầu (biến thể ngữ pháp).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây