委员
wěiyuán
ủy viên, thành viên ủy ban, cán sự (trong lớp).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ủy viên, thành viên ủy ban, cán sự (trong lớp).
Ví dụ (8)
shì menbānde wěi yuán
Cậu ấy là cán sự (ủy viên) thể dục của lớp chúng tôi.
huì xuǎn lexīndechángwěi yuán
Hội nghị đã bầu ra các ủy viên thường vụ mới.
wèiwěi yuánduìzhè ànjìn xíngle lièdetǎo lùn
Các vị ủy viên đã tiến hành thảo luận sôi nổi về đề án này.
zuò wéixué wěi yuánjīng chángbāng zhùtóng xué
Với tư cách là cán sự (ủy viên) học tập, cô ấy thường xuyên giúp đỡ bạn học.
wěi yuánhuìyǒuquánjué dìngshì fǒutōng guòzhèxiàng huà
Ủy ban (hội đồng ủy viên) có quyền quyết định xem có thông qua kế hoạch này hay không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây