温带
HSK 6
—
Phân tích từ 温带
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ôn đới, vùng ôn đới.
Ví dụ (8)
中国大部分地区位于北温带。
Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở vùng Bắc Ôn đới.
温带的气候四季分明。
Khí hậu ôn đới bốn mùa rõ rệt.
这种植物主要生长在温带地区。
Loại thực vật này chủ yếu sinh trưởng ở khu vực ôn đới.
温带森林的生态系统非常丰富。
Hệ sinh thái của rừng ôn đới vô cùng phong phú.
相比热带,我更喜欢温带的气候。
So với nhiệt đới, tôi thích khí hậu ôn đới hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây