污蔑
wūmiè
vu khống, bôi nhọ, phỉ báng, nói xấu, vấy bẩn (danh dự).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vu khống, bôi nhọ, phỉ báng, nói xấu, vấy bẩn (danh dự).
Ví dụ (8)
yàoxuèkǒupēnrén mièhǎorén
Anh đừng có ngậm máu phun người, vu khống người tốt.
zhèzhǒngháo gēn dezhǐ chúnshǔ miè
Kiểu chỉ trích vô căn cứ này hoàn toàn là bôi nhọ.
shì yònghuǎngyánlái mièduì shǒu
Anh ta cố gắng dùng lời nói dối để phỉ báng đối thủ.
miàn duìbiér ende miè menyàoyòngshì shíshuō huà
Đối mặt với sự vu khống của người khác, chúng ta phải dùng sự thật để lên tiếng.
zhèshìduìgèr énmíng deè miè
Đây là sự bôi nhọ ác ý đối với danh dự cá nhân anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây