miè
Khinh miệt, coi thường
Hán việt: miệt
一丨丨丨フ丨丨一一ノ丶フノ丶
14
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nhìn như cỏ () rác, coi thường khinh bỉ, khinh miệt .

Thành phần cấu tạo

miè
Khinh miệt, coi thường
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
Miệt
Hình mắt nhắm nhìn thường (phía dưới)

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khinh miệt, coi thường
Ví dụ (3)
miè shìkùn nan
Anh ấy coi thường khó khăn.
zhèzhǒngmièchēngyīng gāishǐ yòng使
Cách gọi khinh miệt này không nên dùng.
yǔn biér énqīngmiètóngbàn
Cô ấy không cho phép người khác coi thường bạn đồng hành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây