无耻
wúchǐ
vô sỉ, không biết xấu hổ, trơ trẽn, đê tiện.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vô sỉ, không biết xấu hổ, trơ trẽn, đê tiện.
Ví dụ (8)
zhèzhǒngbēi chǐdexíng wéilìngrénzhǐ
Hành vi bỉ ổi vô sỉ này khiến người ta căm phẫn tột độ (tóc dựng ngược).
jìngr ánchū màipéng youzhēnshi chǐzhī
Anh ta lại dám bán đứng bạn bè, đúng là kẻ vô sỉ.
shì jièshàngzěn mehuìyǒuzhème chǐderén
Trên đời sao lại có người trơ trẽn như thế này!
duì zhèzhǒng chǐdeyāo qiú menjiān jué jué
Đối với yêu cầu trơ trẽn kiểu này, chúng tôi kiên quyết từ chối.
yóu de chǐhuǎngyán jiādōuhěnshēng
Vì những lời nói dối không biết ngượng của anh ta, mọi người đều rất tức giận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây