Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无偿
wúcháng
vô thường, không hoàn lại, miễn phí, tự nguyện (không lấy tiền), không công.
Hán việt: mô thường
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "无偿" (wúcháng) nghĩa là "Miễn phí, không thù lao", ghép bởi: 无 (wú): không có + 偿 (cháng): trả nợ.

Thành phần cấu tạo

无偿
wúcháng
Miễn phí, không thù lao
无
亻
尝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:vô thường, không hoàn lại, miễn phí, tự nguyện (không lấy tiền), không công.
Ví dụ (8)
wǒ men我们tí chàng提倡wú cháng无偿xiàn献xuè血。
Chúng tôi đề xướng việc hiến máu nhân đạo (miễn phí).
zhè这xiē些lǜ shī律师wèi为qióng穷rén人tí gōng提供wú cháng无偿fǎ lǜ法律yuán援zhù助。
Những luật sư này cung cấp sự trợ giúp pháp lý miễn phí cho người nghèo.
tā他jué dìng决定jiāng将zì jǐ自己de的shōu cáng收藏wú cháng无偿juān捐zèng赠gěi给bó wù guǎn博物馆。
Ông ấy quyết định hiến tặng miễn phí bộ sưu tập của mình cho bảo tàng.
zhè这bù不shì是wú cháng无偿de的wǔ午cān餐,nǐ你yǐ以hòu后yào要huán还de的。
Đây không phải là bữa trưa miễn phí, sau này bạn phải trả đấy.
zhì yuàn zhě志愿者men们wú cháng无偿de地wèi为shè qū社区fú服wù务。
Các tình nguyện viên phục vụ cộng đồng một cách không công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây