无偿
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "无偿" (wúcháng) nghĩa là "Miễn phí, không thù lao", ghép bởi: 无 (wú): không có + 偿 (cháng): trả nợ.
Thành phần cấu tạo
无偿
Miễn phí, không thù lao
无
亻
尝
Hình ảnh:

Phân tích từ 无偿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / phó từ
Nghĩa:vô thường, không hoàn lại, miễn phí, tự nguyện (không lấy tiền), không công.
Ví dụ (8)
我们提倡无偿献血。
Chúng tôi đề xướng việc hiến máu nhân đạo (miễn phí).
这些律师为穷人提供无偿法律援助。
Những luật sư này cung cấp sự trợ giúp pháp lý miễn phí cho người nghèo.
他决定将自己的收藏无偿捐赠给博物馆。
Ông ấy quyết định hiến tặng miễn phí bộ sưu tập của mình cho bảo tàng.
这不是无偿的午餐,你以后要还的。
Đây không phải là bữa trưa miễn phí, sau này bạn phải trả đấy.
志愿者们无偿地为社区服务。
Các tình nguyện viên phục vụ cộng đồng một cách không công.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây