乡镇
xiāngzhèn
hương trấn, xã và thị trấn, vùng thị tứ nông thôn.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hương trấn, xã và thị trấn, vùng thị tứ nông thôn.
Ví dụ (8)
xiāng zhèn zàizhōng guójīng zhǎnzhōnglezhòng yàozuò yòng
Các doanh nghiệp hương trấn đã đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế Trung Quốc.
menyàojiākuàixiāng zhènwèishēngyuàndejiàn shè
Chúng ta phải đẩy nhanh việc xây dựng các trạm y tế xã/thị trấn.
duōnián qīngrén kāixiāng zhènchéng shì gōng
Rất nhiều thanh niên rời khỏi quê (hương trấn) để đến thành phố lớn làm thuê.
zhèniánzhèdexiāng zhènmiàn mào shēngle biàn huà
Mấy năm nay, diện mạo hương trấn nơi đây đã thay đổi to lớn.
zhèng zhì tuījìnxiāng zhèndechéng shìhuàjìnchéng
Chính phủ nỗ lực thúc đẩy tiến trình đô thị hóa các hương trấn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây