Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
相应
xiāngyìng
tương ứng, thích ứng, phù hợp, tương xứng.
Hán việt: tương ứng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "相应" (xiāngyìng) mang nghĩa "tương ứng", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应).

Thành phần cấu tạo

相应
xiāngyìng
tương ứng
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:tương ứng, thích ứng, phù hợp, tương xứng.
Ví dụ (5)
suízhe随着wùjià物价shàngzhǎng上涨,gōngzī工资yě也yīnggāi应该yǒu有xiāngyìng相应de的tígāo提高。
Cùng với vật giá leo thang, tiền lương cũng nên có sự gia tăng tương ứng.
As prices rise, wages should also increase accordingly.
zhēnduì针对zhè这gè个wèntí问题,zhèngfǔ政府yǐjīng已经cǎiqǔ采取le了xiāngyìng相应cuòshī措施。
Nhằm vào vấn đề này, chính phủ đã áp dụng các biện pháp tương ứng (phù hợp).
In response to this issue, the government has already taken corresponding measures.
nǐ你de的fùchū付出hé和huíbào回报shì是xiāngyìng相应de的。
Sự bỏ ra và sự đền đáp của bạn là tương xứng với nhau.
Your efforts and rewards are proportional.
gè各bùmén部门yào要chéngdān承担qǐ起xiāngyìng相应de的zérèn责任。
Các bộ phận phải gánh vác trách nhiệm tương ứng.
Each department must assume its corresponding responsibilities.
wǒmen我们xūyào需要zhìdìng制定xiāngyìng相应de的fǎlǜ法律fǎguī法规。
Chúng ta cần xây dựng các luật lệ và quy định tương ứng.
We need to formulate corresponding laws and regulations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây