消除
xiāochú
tiêu trừ, loại bỏ, xóa bỏ, giải tỏa, xua tan.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiêu trừ, loại bỏ, xóa bỏ, giải tỏa, xua tan.
Ví dụ (8)
tīngyīn yuè bāng zhùxiāo chútiānde láo
Nghe nhạc có thể giúp xua tan sự mệt mỏi của cả một ngày.
menyàotōng guògōu tōngláixiāo chú zhījiānde huì
Chúng ta phải thông qua giao tiếp để xóa bỏ hiểu lầm giữa đôi bên.
zhèzhǒngyàonéngyǒuxiàoxiāo chúyánzhèng
Loại thuốc này có thể tiêu trừ chứng viêm một cách hiệu quả.
gōng cǎi cuò shīxiāo chúleān quányǐn huàn
Công ty đã áp dụng biện pháp loại bỏ các mối nguy hiểm tiềm ẩn về an toàn.
menyào xiāo chúpín kùn
Chúng ta phải nỗ lực xóa đói giảm nghèo (tiêu trừ bần cùng).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây