消毒
xiāodú
khử trùng, tiệt trùng, sát khuẩn, tiêu độc.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khử trùng, tiệt trùng, sát khuẩn, tiêu độc.
Ví dụ (8)
shixiāngěishāngkǒuxiāo rán hòubāo lái
Y tá sát khuẩn vết thương trước, sau đó băng bó lại.
cānshǐ yòng使qián yàogāowēnxiāo
Bát đũa trước khi sử dụng bắt buộc phải tiệt trùng bằng nhiệt độ cao.
men yàodìng gěifáng jiānxiāo bǎo chíwèishēng
Chúng ta cần định kỳ khử trùng phòng ốc để giữ vệ sinh.
zhèpíngxiāo shā 9 9 %jiǔshíjiǔ
Chai dung dịch khử trùng này có thể tiêu diệt 99% vi khuẩn.
qíng jiānqínshǒuxiāo hěnzhòng yào
Trong thời gian dịch bệnh, chăm rửa tay và khử khuẩn là rất quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây