谢绝
xièjué
từ chối khéo, khước từ, cáo từ, miễn tiếp.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:từ chối khéo, khước từ, cáo từ, miễn tiếp.
Ví dụ (8)
wèi lezhuān xīnxiě zuòxiè juéle qièyìng chou
Để chuyên tâm viết lách, ông ấy đã từ chối khéo mọi cuộc xã giao.
guǎnzhèng zàizhuāng xiūxiè juécān guān
Bảo tàng đang tu sửa, xin miễn tiếp khách tham quan.
wǎnyánxiè juéleduì fāngdeyāo qǐng
Anh ấy đã khéo léo từ chối lời mời của đối phương.
zhèshìjiāsīr énhuìsuǒxiè juéfēihuìyuánnèi
Đây là hội sở tư nhân, từ chối người không phải hội viên đi vào.
duì sòngláide gàixiè jué
Đối với quà cáp biếu tặng, anh ấy nhất mực khước từ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây