Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
协助
xiézhù
hiệp trợ, hỗ trợ, giúp đỡ, phối hợp (thường là vai trò phụ giúp vai trò chính).
HSK 6
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hiệp trợ, hỗ trợ, giúp đỡ, phối hợp (thường là vai trò phụ giúp vai trò chính).
Ví dụ (8)
qǐng请nǐ你xié zhù协助wǒ我wán chéng完成zhè这fèn份bào gào报告。
Nhờ bạn hỗ trợ tôi hoàn thành bản báo cáo này.
jǐng警fāng方qǐng qiú请求shì市mín民xié zhù协助diào chá调查。
Cảnh sát yêu cầu người dân hỗ trợ điều tra.
gǎn xiè感谢nín您duì对wǒ men我们gōng zuò工作de的dà大lì力xié zhù协助。
Cảm ơn sự hỗ trợ to lớn của ngài đối với công việc của chúng tôi.
tā他shì是wǒ我de的zhù lǐ助理,zhǔ yào主要fù zé负责xié zhù协助wǒ我chǔ lǐ处理rì cháng日常shì wù事务。
Cậu ấy là trợ lý của tôi, chủ yếu chịu trách nhiệm hỗ trợ tôi xử lý công việc hàng ngày.
liǎng两guó国jué dìng决定zài在fǎn反kǒng恐fāng miàn方面hù xiāng互相xié zhù协助。
Hai nước quyết định hỗ trợ lẫn nhau trên phương diện chống khủng bố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây