熏陶
xūntáo
bồi dưỡng, hun đúc, rèn giũa, ảnh hưởng (tốt và lâu dài), sự thấm nhuần.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bồi dưỡng, hun đúc, rèn giũa, ảnh hưởng (tốt và lâu dài), sự thấm nhuần.
Ví dụ (8)
zàichōng mǎn shùdejiā tíngzhōngshòu dàoxūn táo
Anh ấy chịu sự hun đúc (ảnh hưởng) trong một gia đình tràn ngập hơi thở nghệ thuật.
yōu xiùdewén xuézuò pǐn xūn táoréndexīn líng
Tác phẩm văn học xuất sắc có thể bồi dưỡng (làm đẹp) tâm hồn con người.
cóngxiǎoshòudexūn táofēi cháng huanhuàhuà
Từ nhỏ chịu sự ảnh hưởng (hun đúc) của cha mẹ, cậu ấy cũng rất thích vẽ tranh.
zhèzhǒnggāo shàngdepǐnshìchángdào xūn táodejié guǒ
Phẩm cách cao thượng này là kết quả của sự rèn giũa đạo đức lâu dài.
menyàorànghái zizàiliáng hǎodehuán jìngzhōngjiē shòuxūn táo
Chúng ta phải để trẻ em tiếp nhận sự bồi dưỡng trong môi trường tốt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây