xūn
Khói; xông
Hán việt: huân
ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
14
, ,
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho các vật có dạng dải, dòng chảy, luồng khí, hoặc sức lực, mùi vị.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 股 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两股线
hai sợi chỉ
一股泉水
một dòng nước suối
几股绳子
vài sợi dây thừng
一股气味
một luồng mùi (hôi, thơm)
一股风
một cơn gió
一股力气
một luồng sức lực

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khói; xông
Ví dụ (3)
yānqiángxūnhēile
Khói ám đen tường.
yòngxiāngcǎoxūn fu
Cô ấy dùng thảo thơm xông quần áo.
zhèkuàiròushìxūnzhìde
Miếng thịt này được hun khói.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây