Hán Việt:HUÂN••Loại từ:Động từ
14 nét
ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶+2
Không dùng lượng từ riêng
千Thiên+黑Hắc+灬Hỏa
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
熏
Khói; xông
千
Bộ Thiên
Ống khói thông lên trên
黑
Bộ Hắc (biến thể)
Muội than đen
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa đốt bên dưới

Hình ảnh minh họa

熏
Khói; xông
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Khói; xông
ENTiếng Anh:smoke, fumigate, scent
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
烟把墙熏黑了。
Khói ám đen tường.
The smoke blackened the wall.
#2
她用香草熏衣服。
Cô ấy dùng thảo thơm xông quần áo.
She scented her clothes with aromatic herbs.
#3
这块肉是熏制的。
Miếng thịt này được hun khói.
This piece of meat is smoked.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây