Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
雪上加霜
xuěshàngjiāshuāng
tuyết lại thêm sương, họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất, đổ thêm dầu vào lửa (nghĩa làm tình hình tệ hơn).
Hán việt: tuyết thướng gia sương
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "雪上加霜" (xuěshàngjiāshuāng) nghĩa là "Họa vô đơn chí, đã tệ lại càng tệ", ghép bởi: 雪 (xuě): tuyết + 上 (shàng): lên + 加 (jiā): Thêm vào + 霜 (shuāng): Sương giá.

Thành phần cấu tạo

雪上加霜
xuěshàngjiāshuāng
Họa vô đơn chí, đã tệ lại càng tệ
雨
彐
一
卜
力
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tuyết lại thêm sương, họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất, đổ thêm dầu vào lửa (nghĩa làm tình hình tệ hơn).
Ví dụ (8)
shī yè失业jiā加shàng上shēng bìng生病,duì对tā他lái来shuō说zhēn真shi是xuě shàng jiā shuāng雪上加霜。
Thất nghiệp cộng thêm ốm đau, đối với anh ấy đúng là họa vô đơn chí (tuyết lại thêm sương).
běn lái本来shēng yì生意jiù就bù不hǎo好,fáng dōng房东hái还yào要zhǎng涨fáng房zū租,jiǎn zhí简直shì是xuě shàng jiā shuāng雪上加霜。
Vốn dĩ buôn bán đã không tốt, chủ nhà còn đòi tăng tiền thuê, quả thực là khó khăn chồng chất.
zhè gè这个huài坏xiāo xi消息ràng让běn本yǐ已zāo gāo糟糕de的qíng kuàng情况xuě shàng jiā shuāng雪上加霜。
Tin xấu này làm cho tình hình vốn đã tồi tệ lại càng thêm thê thảm.
qǐng请bù不yào要zài再gěi给tā他men们xuě shàng jiā shuāng雪上加霜le了,bāng帮bang帮tā他men们ba吧。
Xin đừng làm khổ họ thêm nữa (thêm sương trên tuyết), hãy giúp họ đi.
zhè这cì次yì wài意外shì gù事故shǐ使xiàn rù陷入kùn困jìng境de的gōng sī公司xuě shàng jiā shuāng雪上加霜。
Tai nạn bất ngờ lần này khiến công ty đang lâm vào cảnh khốn cùng càng thêm điêu đứng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây