陶
フ丨ノフノ一一丨フ丨
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ / tính từ
Nghĩa:gốm; vui thích, say mê; hun đúc
Ví dụ (5)
这个花瓶是用精美的陶瓷做成的。
Chiếc bình hoa này được làm bằng gốm sứ tinh xảo.
他在学习如何制作陶器。
Anh ấy đang học cách làm đồ gốm.
听到这个好消息,大家心里都乐陶陶的。
Nghe được tin tốt này, trong lòng mọi người đều vô cùng hứng khởi.
他完全陶醉在成功的喜悦中。
Anh ấy hoàn toàn say sưa, hứng khởi trong niềm vui thành công.
这座博物馆收藏了许多古代的陶制品。
Bảo tàng này sưu tầm rất nhiều sản phẩm gốm thời cổ đại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây