táo
gốm; vui thích, say mê; hun đúc
Hán việt: dao
フ丨ノフノ一一丨フ丨
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ / tính từ
Nghĩa:gốm; vui thích, say mê; hun đúc
Ví dụ (5)
zhè gehuāpíngshìyòngjīngměidetáo zuòchéngde
Chiếc bình hoa này được làm bằng gốm sứ tinh xảo.
zàixué zhì zuòtáo
Anh ấy đang học cách làm đồ gốm.
tīngdàozhè gehǎoxiāo xi jiāxīnlidōutáotáode
Nghe được tin tốt này, trong lòng mọi người đều vô cùng hứng khởi.
wán quántáo zuìzàichéng gōngde yuèzhōng
Anh ấy hoàn toàn say sưa, hứng khởi trong niềm vui thành công.
zhèzuò guǎnshōu cángle duō dàidetáozhìpǐn
Bảo tàng này sưu tầm rất nhiều sản phẩm gốm thời cổ đại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây