炎热
yánrè
nóng nực, nóng bức, thiêu đốt, oi ả (thường nói về thời tiết/khí hậu).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nóng nực, nóng bức, thiêu đốt, oi ả (thường nói về thời tiết/khí hậu).
Ví dụ (8)
huanyánr èdexiàtiāngèng huanliángshuǎngdeqiūtiān
Tôi không thích mùa hè nóng nực, tôi thích mùa thu mát mẻ hơn.
gōngr énmenzàiyánr èdeyáng guāngxiàxīn láozuò
Các công nhân làm việc vất vả dưới ánh nắng thiêu đốt.
zhèzhǒng zhíshì shēng zhǎngzàiyánr ègān zàode
Loại thực vật này thích hợp sinh trưởng ở những vùng nóng bức khô hạn.
wèi leduǒyánr è jiādōuduǒzàikōng tiáofáng
Để trốn cái nóng oi ả, mọi người đều trốn trong phòng điều hòa.
chì dào jìnde hòufēi chángyánr è
Khí hậu ở khu vực gần xích đạo vô cùng nóng nực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây