严密
yánmì
chặt chẽ, nghiêm mật, khít khao, kín kẽ (logic, tổ chức, bảo vệ).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chặt chẽ, nghiêm mật, khít khao, kín kẽ (logic, tổ chức, bảo vệ).
Ví dụ (8)
zhèdeānbǎocuò shīfēi chángyán
Biện pháp an ninh ở đây vô cùng nghiêm mật (chặt chẽ).
zhèpiānlùn wéndeluó jié gòuhěnyán
Cấu trúc logic của bài luận văn này rất chặt chẽ.
jǐngfāngduìxián rénjìn xíngleyán dejiān shì
Cảnh sát đã tiến hành giám sát chặt chẽ đối với nghi phạm.
zhèshì zhīyán defànzuìtuánhuǒ
Đây là một băng nhóm tội phạm có tổ chức chặt chẽ.
jīng guòyán delùn zhèngzhè gefāng ànshì xíngde
Qua sự luận chứng kỹ lưỡng (chặt chẽ), phương án này là khả thi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây