演绎
yǎnyì
suy diễn (logic), diễn giải, thể hiện, đóng vai, diễn biến.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:suy diễn (logic), diễn giải, thể hiện, đóng vai, diễn biến.
Ví dụ (8)
zhèshìzhǒngcóng bāndào biédeyǎn tuī fāng
Đây cũng là một phương pháp suy lý diễn dịch từ cái chung đến cái riêng.
wèiyǎn yuánwán měideyǎn lezhè dejué
Vị diễn viên đó đã thể hiện (đóng) vai diễn phức tạp này một cách hoàn hảo.
zhèduàn shǐbèiyǎn chéngle duōjīng cǎidechuán shuō
Giai đoạn lịch sử này đã được diễn giải (thêu dệt) thành rất nhiều truyền thuyết đặc sắc.
shǒuyòng defāng shìchóng xīnyǎn lezhèshǒulǎo
Ca sĩ đã dùng cách riêng của mình để thể hiện lại (cover) bài hát cũ này.
shìyòng yányǎn debēishāng
Đó là nỗi bi thương không thể diễn tả bằng lời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây