lần theo mạch, suy xét, diễn giải
Hán việt: dịch
フフ一フ丶一一丨
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý kéo sợi () từng chút, suy luận .

Thành phần cấu tạo

lần theo; suy xét; diễn giải
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Xích (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lần theo mạch, suy xét, diễn giải
Ví dụ (5)
zhēn tàntōng guòxiànyǒudexiàn suǒ线yǎn chūshì jiàndezhēn xiàng
Vị thám tử đã suy luận ra sự thật của vụ án thông qua các manh mối hiện có.
yǎn tuī shìshù xuézhèng míngzhōngchángyòngdefāng
Suy luận diễn dịch là một phương pháp thường được sử dụng trong chứng minh toán học.
xuézhěmenzhèng zàixúnzhōngyǐncángdeào
Các học giả đang tìm hiểu và giải mã những bí ẩn ẩn chứa trong các thư tịch cổ.
cóngzhèxiē běnyuán yǎn chū duōzhòng yàodejié lùn
Từ những nguyên lý cơ bản này, chúng ta có thể suy luận ra nhiều kết luận quan trọng.
duìzhèshǒushīdeshēncénghán jìn xíngle dexún
Anh ấy đã tiến hành giải mã tỉ mỉ ý nghĩa sâu xa của bài thơ cổ này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây