绎
フフ一フ丶一一丨
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 繹 rất phức tạp, giản thể 绎 giữ ý kéo sợi (纟) từng chút, suy luận 绎.
Thành phần cấu tạo
绎
lần theo; suy xét; diễn giải
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
尺
Xích (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Từ ghép (2)
Từ đồng âm (48)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lần theo mạch, suy xét, diễn giải
Ví dụ (5)
侦探通过现有的线索演绎出事件的真相。
Vị thám tử đã suy luận ra sự thật của vụ án thông qua các manh mối hiện có.
演绎推理是数学证明中常用的方法。
Suy luận diễn dịch là một phương pháp thường được sử dụng trong chứng minh toán học.
学者们正在寻绎古籍中隐藏的奥秘。
Các học giả đang tìm hiểu và giải mã những bí ẩn ẩn chứa trong các thư tịch cổ.
从这些基本原理可以演绎出许多重要的结论。
Từ những nguyên lý cơ bản này, chúng ta có thể suy luận ra nhiều kết luận quan trọng.
他对这首古诗的深层含义进行了仔细的寻绎。
Anh ấy đã tiến hành giải mã tỉ mỉ ý nghĩa sâu xa của bài thơ cổ này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây