依旧
yījiù
vẫn như cũ, y nguyên, vẫn thế, vẫn.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:vẫn như cũ, y nguyên, vẫn thế, vẫn.
Ví dụ (8)
suīránhěnduōniánguò lezhèdefēng jǐng jiùmír én
Mặc dù rất nhiều năm đã trôi qua, phong cảnh nơi đây vẫn mê người như xưa.
jǐn guǎnjīng lecuò zhé jiùchōng mǎnxìn xīn
Cho dù trải qua trắc trở, anh ấy vẫn tràn đầy tự tin như trước.
yeshēn jiùyìnglǎngměi tiāndōuchénliàn
Sức khỏe ông nội vẫn cường tráng như cũ, ngày nào cũng đi tập thể dục buổi sáng.
zhèshǒuxuán jiùdàntīngderénxīn qíngbiànle
Giai điệu bài hát này vẫn như xưa, nhưng tâm trạng người nghe đã thay đổi rồi.
zhídàoshēnfáng jiāndedēng jiùliàngzhe
Cho đến đêm khuya, đèn phòng anh ấy vẫn sáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây