一举两得
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "一举两得" (yījǔliǎngdé) nghĩa là "một công đôi việc", ghép bởi: 一 (yī): số một + 举 (jǔ): giơ lên + 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu.
Thành phần cấu tạo
一举两得
một công đôi việc
一
举
两内部
彳
旦
寸
Hình ảnh:

Phân tích từ 一举两得
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:một công đôi việc, một mũi tên trúng hai đích, nhất cử lưỡng tiện.
Ví dụ (8)
骑自行车上班既锻炼了身体,又保护了环境,真是一举两得。
Đạp xe đi làm vừa rèn luyện thân thể, vừa bảo vệ môi trường, đúng là một công đôi việc.
这种方法既省钱又省力,可谓一举两得。
Phương pháp này vừa tiết kiệm tiền vừa đỡ tốn sức, có thể nói là một công đôi việc.
利用课余时间打工,既能赚钱又能积累经验,是一举两得的好事。
Tận dụng thời gian rảnh đi làm thêm, vừa kiếm được tiền lại tích lũy kinh nghiệm, là chuyện tốt một công đôi việc.
带孩子去博物馆,既能娱乐又能学习知识,一举两得。
Đưa con đi bảo tàng, vừa có thể giải trí vừa học được kiến thức, một công đôi việc.
把垃圾分类回收,变废为宝,是一举两得的举措。
Phân loại rác tái chế, biến phế thải thành báu vật, là biện pháp một công đôi việc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây