Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一举两得
yījǔliǎngdé
một công đôi việc, một mũi tên trúng hai đích, nhất cử lưỡng tiện.
Hán việt: nhất cử lưỡng đắc
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "一举两得" (yījǔliǎngdé) nghĩa là "một công đôi việc", ghép bởi: 一 (yī): số một + 举 (jǔ): giơ lên + 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu.

Thành phần cấu tạo

一举两得
yījǔliǎngdé
một công đôi việc
一
举
两内部
彳
旦
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:một công đôi việc, một mũi tên trúng hai đích, nhất cử lưỡng tiện.
Ví dụ (8)
qí骑zìxíngchē自行车shàngbān上班jì既duànliàn锻炼le了shēntǐ身体,yòu又bǎohù保护le了huánjìng环境,zhēn真shi是yījǔliǎngdé一举两得。
Đạp xe đi làm vừa rèn luyện thân thể, vừa bảo vệ môi trường, đúng là một công đôi việc.
zhè这zhǒng种fāngfǎ方法jì既shěng省qián钱yòu又shěng省lì力,kě可wèi谓yījǔliǎngdé一举两得。
Phương pháp này vừa tiết kiệm tiền vừa đỡ tốn sức, có thể nói là một công đôi việc.
lìyòng利用kè课yú余shíjiān时间dǎgōng打工,jì既néng能zhuàn赚qián钱yòu又néng能jīlěi积累jīngyàn经验,shì是yījǔliǎngdé一举两得de的hǎo好shì事。
Tận dụng thời gian rảnh đi làm thêm, vừa kiếm được tiền lại tích lũy kinh nghiệm, là chuyện tốt một công đôi việc.
dài带háizi孩子qù去bówùguǎn博物馆,jì既néng能yúlè娱乐yòu又néng能xuéxí学习zhīshi知识,yījǔliǎngdé一举两得。
Đưa con đi bảo tàng, vừa có thể giải trí vừa học được kiến thức, một công đôi việc.
bǎ把lā垃jī圾fēn分lèi类huíshōu回收,biàn变fèi废wéi为bǎo宝,shì是yījǔliǎngdé一举两得de的jǔ举cuò措。
Phân loại rác tái chế, biến phế thải thành báu vật, là biện pháp một công đôi việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây