吝啬
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "吝啬" (lìnsè) mang nghĩa "keo kiệt", kết hợp bởi 吝 (lìn - lận): "Keo kiệt" + 啬 (sè - sắc): "keo kiệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吝: Ngoài miệng (口) thì nói lời văn vẻ (文) nhưng trong lòng lại tính toán chi li, bủn xỉn và keo kiệt (吝). • Chữ 啬: Gom từng bông lúa chín (丷) mọc trên mặt đất (土) đem cất kỹ vào trong kho lẫm hai lớp tường vây kín (回) chẳng chịu lấy ra dùng, khắc họa tính cách keo kiệt, bủn xỉn (啬).
Thành phần cấu tạo
吝啬
keo kiệt
吝
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
啬
土
Bộ Thổ
Đất đai, ruộng đồng
丷
Bộ Bát
Những bông lúa thu hoạch
回
Chữ Hồi
Kho lẫm hai lớp tường vây kín
Hình ảnh:

Phân tích từ 吝啬
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:keo kiệt, bủn xỉn, hà tiện, kiết xu.
Ví dụ (5)
他是个有名的吝啬鬼,一分钱也不舍得花。
Hắn ta là kẻ keo kiệt (lão hà tiện) nổi tiếng, một xu cũng không nỡ tiêu.
He is a notorious miser who is unwilling to spend even a penny.
对于别人的帮助,我们不要吝啬自己的感谢。
Đối với sự giúp đỡ của người khác, chúng ta đừng tiếc (keo kiệt) lời cảm ơn.
We should not be stingy with our thanks for other people's help.
大老板虽然有钱,但在员工福利上却很吝啬。
Ông chủ lớn tuy có tiền, nhưng lại rất bủn xỉn trong vấn đề phúc lợi nhân viên.
Although the boss is wealthy, he is very stingy when it comes to employee benefits.
别这么吝啬,请大家喝杯咖啡吧。
Đừng có keo kiệt như thế, mời mọi người uống cốc cà phê đi.
Don't be so stingy—buy everyone a cup of coffee.
他在对自己吝啬的同时,对朋友却很大方。
Trong khi hà tiện với bản thân, anh ấy lại rất hào phóng với bạn bè.
He is frugal with himself but generous to his friends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây