吝
丶一ノ丶丨フ一
7
—
Gợi nhớ
Ngoài miệng (口) thì nói lời văn vẻ (文) nhưng trong lòng lại tính toán chi li, bủn xỉn và keo kiệt (吝).
Thành phần cấu tạo
吝
Keo kiệt, hà tiện
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Keo kiệt, hà tiện
Ví dụ (3)
做人不能太吝啬,要大方一点。
Làm người không thể quá keo kiệt, nên rộng rãi một chút.
Don't be too stingy in life; be generous.
他对自己的朋友毫不吝惜帮助。
Anh ấy đối với bạn bè mình hề không hà tiện sự giúp đỡ.
He shows no stinginess in helping his friends.
吝于表达赞美。
Hà tiện thể hiện lời khen ngợi.
Stingy in expressing praise.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây