Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
吝
lìn
Keo kiệt, hà tiện
Hán việt: lận
丶一ノ丶丨フ一
7
—

Gợi nhớ

Ngoài miệng (口) thì nói lời văn vẻ (文) nhưng trong lòng lại tính toán chi li, bủn xỉn và keo kiệt (吝).

Thành phần cấu tạo

吝
lìn
Keo kiệt, hà tiện
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Keo kiệt, hà tiện
Ví dụ (3)
zuòrén做人bù不néng能tài太lìnsè吝啬,yào要dàfāng大方yìdiǎn一点。
Làm người không thể quá keo kiệt, nên rộng rãi một chút.
Don't be too stingy in life; be generous.
tā他duì对zìjǐ自己de的péngyou朋友háobú毫不lìn吝xī惜bāngzhù帮助。
Anh ấy đối với bạn bè mình hề không hà tiện sự giúp đỡ.
He shows no stinginess in helping his friends.
lìn吝yú于biǎodá表达zànměi赞美。
Hà tiện thể hiện lời khen ngợi.
Stingy in expressing praise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây