Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
排除
páichú
loại trừ, loại bỏ, khắc phục, giải quyết, gạt bỏ (nghi ngờ, chướng ngại, sự cố).
Hán việt: bài trừ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "排除" (páichú) nghĩa là "loại trừ", ghép bởi: 排 (pái): hàng + 除 (chú): Loại bỏ.

Thành phần cấu tạo

排除
páichú
loại trừ
扌
非
阝
余

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:loại trừ, loại bỏ, khắc phục, giải quyết, gạt bỏ (nghi ngờ, chướng ngại, sự cố).
Ví dụ (8)
jǐng警fāng方yǐ jīng已经pái chú排除le了tā他de的zuò作àn案xián yí嫌疑。
Cảnh sát đã loại trừ hiềm nghi gây án của anh ta.
wǒ men我们yào要pái chú排除wàn万nán难,zhēng qǔ争取zuì hòu最后de的shèng lì胜利。
Chúng ta phải vượt qua (loại bỏ) muôn vàn khó khăn, tranh thủ thắng lợi cuối cùng.
jì shù技术rén yuán人员zhèng zài正在quán全lì力pái chú排除gù zhàng故障。
Nhân viên kỹ thuật đang dốc toàn lực khắc phục sự cố (hư hỏng).
zuò做xuǎn zé选择tí题shí时,kě yǐ可以yòng用pái chú排除fǎ法。
Khi làm bài trắc nghiệm, có thể dùng phương pháp loại trừ.
wǒ men我们bù不néng能pái chú排除fā shēng发生yì wài意外de的kěn éng可能xìng性。
Chúng ta không thể loại trừ khả năng xảy ra sự cố ngoài ý muốn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây