Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
排放
páifàng
thải, xả, phát thải (khí, nước, chất thải).
Hán việt: bài phóng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "排放" (páifàng) mang nghĩa "thải ra", kết hợp bởi 排 (pái - bài): "hàng" + 放 (fàng - phóng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放).

Thành phần cấu tạo

排放
páifàng
thải ra
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:thải, xả, phát thải (khí, nước, chất thải).
Ví dụ (5)
gōngchǎng工厂yánjìn严禁xiàng向héliú河流páifàng排放wūshuǐ污水。
Nhà máy bị nghiêm cấm xả nước thải ra sông ngòi.
The factory is strictly forbidden from discharging wastewater into the river.
zhè这liàng辆qìchē汽车de的wěiqì尾气páifàng排放chāobiāo超标le了。
Khí thải từ ống xả của chiếc xe này đã vượt quá tiêu chuẩn.
This car's exhaust emissions exceed the standard.
wǒmen我们yào要zhìlì致力yú于jiǎnshǎo减少èryǎnghuàtàn二氧化碳de的páifàng排放。
Chúng ta phải nỗ lực giảm thiểu sự phát thải khí CO2.
We must work to reduce carbon dioxide emissions.
hédiànzhàn核电站bìxū必须yángé严格kòngzhì控制fàngshè放射xìng性wùzhì物质de的páifàng排放。
Nhà máy điện hạt nhân bắt buộc phải kiểm soát nghiêm ngặt việc xả thải chất phóng xạ.
Nuclear power plants must strictly control the release of radioactive substances.
rúguǒ如果bú不kòngzhì控制wēnshì温室qìtǐ气体páifàng排放,quánqiú全球biànnuǎn变暖jiāng将jiājù加剧。
Nếu không kiểm soát phát thải khí nhà kính, sự nóng lên toàn cầu sẽ gia tăng.
If greenhouse gas emissions are not controlled, global warming will worsen.
2
danh từ
Nghĩa:sự phát thải, lượng thải (thường dùng trong cụm danh từ).
Ví dụ (5)
tàn碳páifàng排放jiāoyì交易shìchǎng市场zhèngzài正在zhújiàn逐渐chéngshú成熟。
Thị trường giao dịch tín chỉ carbon (phát thải carbon) đang dần trưởng thành.
The carbon emissions trading market is gradually maturing.
gèguó各国yǒu有zérèn责任jiāncè监测wūrǎnwù污染物de的páifàng排放liàng量。
Các nước có trách nhiệm giám sát lượng phát thải của các chất ô nhiễm.
All countries have a responsibility to monitor pollutant emissions.
zhè这zhǒng种xīnxíng新型fādòngjī发动机néng能xiǎnzhù显著jiàngdī降低páifàng排放。
Loại động cơ mới này có thể giảm đáng kể lượng khí thải.
This new type of engine can significantly reduce emissions.
wǒmen我们xūyào需要zhìdìng制定gèng更yángé严格de的páifàng排放biāozhǔn标准。
Chúng ta cần xây dựng tiêu chuẩn khí thải nghiêm ngặt hơn.
We need to establish stricter emission standards.
chéngshì城市jiāotōng交通shì是zhǔyào主要de的wūrǎn污染páifàng排放yuán源zhīyī之一。
Giao thông đô thị là một trong những nguồn phát thải ô nhiễm chính.
Urban transportation is one of the major sources of pollution emissions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây