皮革
pígé
da thuộc, đồ da, da (vật liệu).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:da thuộc, đồ da, da (vật liệu).
Ví dụ (8)
zhèjiànjiáshìyòngyōuzhì zhìchéngde
Chiếc áo khoác này được làm từ da thuộc chất lượng cao.
huanzhèzhǒngrénzào dewèi dào
Tôi không thích cái mùi của loại da nhân tạo này.
zhèjiāgōng chǎngzhǔ yàoshēng chǎnzhǒng zhìpǐn
Nhà máy này chủ yếu sản xuất các loại sản phẩm đồ da.
shā suīránguìdànshìhěnnài yòng
Sofa da tuy đắt nhưng rất bền.
qǐngwènzěn mebǎo yǎng xié
Xin hỏi bảo dưỡng giày da như thế nào?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây