平凡
píngfán
bình thường, giản dị, không có gì đặc biệt (nhưng không mang nghĩa xấu).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bình thường, giản dị, không có gì đặc biệt (nhưng không mang nghĩa xấu).
Ví dụ (8)
zàipíng fándegǎng wèishàngzuòchūlepíng fándegòng xiàn
Anh ấy đã có những cống hiến phi thường trên một cương vị bình thường.
zhèzhǐshìpíng fánde shìquèhěngǎnrén
Đây chỉ là một câu chuyện bình thường, nhưng lại rất cảm động.
gānxīnguòpíng fándeshēng huóxiǎngchuǎngyichuǎng
Tôi không cam tâm sống một cuộc đời bình thường, tôi muốn xông pha thử sức.
hěnduōyīng xióng shídōushìpíng fánrén
Rất nhiều người hùng thực ra đều là những người bình thường.
zàipíng fánde zizhǎodàoleshǔ dexìng
Cô ấy đã tìm thấy hạnh phúc thuộc về mình trong những ngày tháng bình dị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây