fán
nói chung, bình thường
Hán việt: hoàn
ノフ丶
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình cái bàn phẳng đơn giản không trang trí, mọi thứ bình thường không có gì đặc biệt, bình thường .

Thành phần cấu tạo

fán
nói chung, bình thường
Bộ Phàm
Hình cái bàn phẳng đơn giản

Định nghĩa (1)

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:nói chung, bình thường
Ví dụ (5)
zhǐshìfánrén
Anh ấy chỉ là một người bình thường.
mendōuguòzhepíng fándeshēng huó
Chúng ta đều đang sống một cuộc sống bình thường.
fánshìdōuyàosānérhòuxíng
Nói chung làm việc gì cũng phải suy nghĩ kỹ rồi mới hành động.
fán shìgōng yuán gōngdōu xiǎng shòuzhè
Nói chung hễ là nhân viên công ty đều có thể hưởng phúc lợi này.
dànfányǒukòngjiùhuì shū guǎnkànshū
Nói chung cứ rảnh rỗi là anh ấy lại đến thư viện đọc sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây