欺负
qīfu
bắt nạt, ức hiếp, chèn ép, trêu chọc (nhẹ).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt nạt, ức hiếp, chèn ép, trêu chọc (nhẹ).
Ví dụ (8)
hái ziyīng gāi fuxiǎohái zi
Trẻ lớn không nên bắt nạt trẻ nhỏ.
bié wéishìxīnláidejiùhǎo fu
Bạn đừng tưởng tôi là người mới đến thì dễ bắt nạt.
kànzheliú lànggǒubèi fujué dehěnnán guò
Nhìn thấy chó hoang bị ngược đãi (bắt nạt), tôi cảm thấy rất buồn.
zǒng shì fulǎo shirénzhēnshijiǎng
Anh ta luôn chèn ép người hiền lành, thật là không nói lý lẽ.
zhèshìqiángguó furuòguódexíng wéi
Đây là hành vi nước mạnh bắt nạt nước yếu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây