凄凉
qīliáng
thê lương, hoang vắng, tiêu điều, lạnh lẽo, buồn thảm (cảnh vật hoặc tâm trạng).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thê lương, hoang vắng, tiêu điều, lạnh lẽo, buồn thảm (cảnh vật hoặc tâm trạng).
Ví dụ (8)
shēnqiūdewǎnjiē dàoxiǎn de wài liáng
Đêm khuya cuối thu, con phố trông đặc biệt hoang vắng tiêu điều.
wèilǎorénwǎnniánshēng huóshí fēn liángshēnbiānméiyǒuqīnrén
Ông lão đó tuổi già sống vô cùng thê lương (cô quạnh), bên cạnh không có người thân.
kànzhezhèpiànfèi zhǒng liángdegǎn juéyǒngshàngxīntóu
Nhìn đống đổ nát này, một cảm giác thê lương dâng lên trong lòng.
bēi cǎnde shitīng láiràngréngǎndào liáng
Câu chuyện bi thảm đó nghe khiến người ta cảm thấy buồn thảm.
hánfēng xiàozhèdejǐng piàn liáng
Gió lạnh gào thét, cảnh sắc nơi đây một màu hoang lương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây