恰巧
qiàqiǎo
vừa khéo, trùng hợp, tình cờ, đúng lúc, ngẫu nhiên.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vừa khéo, trùng hợp, tình cờ, đúng lúc, ngẫu nhiên.
Ví dụ (8)
zhǎoqià qiǎozàijiā
Tôi đi tìm anh ấy, vừa khéo (không may) anh ấy lại không có nhà.
tiānqià qiǎoshìdeshēng
Hôm đó trùng hợp (vừa hay) lại là sinh nhật của tôi.
menzàijiēshàngqià qiǎojiànlewèilǎopéng you
Chúng tôi tình cờ gặp một người bạn cũ trên phố.
běi jīngzhēnshìqià qiǎoshì
Bạn cũng đi Bắc Kinh à? Thật là trùng hợp, tôi cũng vậy.
qià qiǎodàilesǎn men gòngyòng
Vừa hay tôi cũng mang theo ô, chúng ta có thể dùng chung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây