qià
Đúng; vừa phải
Hán việt: cáp
丶丶丨ノ丶一丨フ一
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Lòng () hợp () ý đúng lúc, vừa vặn khớp hoàn hảo, đúng .

Thành phần cấu tạo

qià
Đúng; vừa phải
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Đúng; vừa phải
Ví dụ (5)
zhèjiàn fudexiǎoqiàhǎo
Kích cỡ của bộ quần áo này vừa đúng.
zhè ge fēi chángqià dàng
Cách ví von này vô cùng thích hợp.
shì shíqiàqiàxiāng fǎn
Sự thật vừa đúng ngược lại.
qià qiǎoguòzhè
Tôi vừa đúng lúc đi ngang qua đây.
depíng jiàqiàfèn
Đánh giá của anh ấy rất đúng mực (vừa phải).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây