迁就
qiānjiù
chiều theo, nhượng bộ, nhân nhượng, nuông chiều, nể nang (thay đổi ý mình để theo ý người khác).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiều theo, nhượng bộ, nhân nhượng, nuông chiều, nể nang (thay đổi ý mình để theo ý người khác).
Ví dụ (8)
zàiyuán wèn shàng menjuénéngqiān jiù
Trong các vấn đề nguyên tắc, chúng ta tuyệt đối không được nhân nhượng.
néngzǒng shìyuán deqiān jiùhái zi
Bạn không thể cứ chiều theo (nuông chiều) đứa trẻ một cách vô nguyên tắc mãi được.
wèi lejiā tíng jīng chángqiān jiù zide qi
Để gia đình hòa thuận, anh ấy thường xuyên nhường nhịn tính khí của vợ.
zhèshí jiānjǐn zhǐnéngqǐng jiā xiāngqiān jiù xiàle
Lần này thời gian gấp rút, đành phải nhờ mọi người nhân nhượng (thông cảm, du di) cho nhau một chút.
yóu suànyǒuxiàn menzàizhuāng xiūcái liàoshàngzhǐnéngqiān jiùdiǎn
Do ngân sách có hạn, chúng ta đành phải hạ thấp tiêu chuẩn (nhượng bộ) một chút về vật liệu trang trí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây