环节
huánjié
khâu, mắt xích, bước, công đoạn, phần (trong một chuỗi sự kiện).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khâu, mắt xích, bước, công đoạn, phần (trong một chuỗi sự kiện).
Ví dụ (8)
shēng chǎnguò chéngzhōngdeměi huán jiédōuhěnzhòng yào
Mỗi một khâu trong quá trình sản xuất đều rất quan trọng.
zhèshìzhěng huàzhōngzuì ruòdehuán jié
Đây là mắt xích yếu nhất trong toàn bộ kế hoạch.
xiāo shòushìshāng huó dòngzhōngdeguān jiànhuán jié
Bán hàng là khâu then chốt trong hoạt động thương mại.
lùngehuán jiéchūlewèn huìyǐng xiǎngzuìzhōngjié guǒ
Bất luận khâu nào xảy ra vấn đề, đều sẽ ảnh hưởng đến kết quả cuối cùng.
menzàizhì liàngkòng zhìdehuán jiéshàngháiyàojiāqiáng
Chúng ta vẫn cần tăng cường ở khâu kiểm soát chất lượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây