Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阵容
zhènróng
đội hình, dàn (diễn viên, nhân sự), trận thế, hàng ngũ.
Hán việt: trận dong
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "阵容" (zhènróng) nghĩa là "đội hình", ghép bởi: 阵 (zhèn): Trận đội + 容 (róng): chứa đựng.

Thành phần cấu tạo

阵容
zhènróng
đội hình
阝
车
宀
谷

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đội hình, dàn (diễn viên, nhân sự), trận thế, hàng ngũ.
Ví dụ (8)
zhè这bù部diàn yǐng电影de的yǎn yuán演员zhèn róng阵容fēi cháng非常háo huá豪华。
Dàn diễn viên của bộ phim này vô cùng hoành tráng (sang trọng).
liǎng两duì队dōu都pài派chū出le了zuì最qiáng强de的shǒu首fā发zhèn róng阵容。
Cả hai đội đều tung ra đội hình xuất phát mạnh nhất.
zhè这cì次chūn春wǎn晚de的zhǔ chí主持rén人zhèn róng阵容yǐ jīng已经gōng bù公布。
Đội hình người dẫn chương trình của Gala cuối năm nay đã được công bố.
zhè这zhī支qiú球duì队de的jiào liàn教练zhèn róng阵容hěn很zhuān yè专业。
Đội ngũ (dàn) huấn luyện viên của đội bóng này rất chuyên nghiệp.
zhè这shì是yī一jiā家yōng yǒu拥有qiáng强dà大kē科yán研zhèn róng阵容de的gōng sī公司。
Đây là một công ty sở hữu đội ngũ nghiên cứu khoa học hùng hậu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây