阵
フ丨一フ一丨
6
阵
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 陣 có bộ Phụ (阝) và Xa (車), giản thể 阵 giữ ý xe (车) xếp thành hàng trên đồi (阝), trận đội 阵.
Thành phần cấu tạo
阵
Trận đội
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:trận, cơn, luồng, đợt, hồi (gió, mưa, tiếng động, cảm giác).
Ví dụ (8)
窗外刮起了一阵大风。
Ngoài cửa sổ nổi lên một trận gió lớn.
观众席上爆发出一阵热烈的掌声。
Trên khán đài bùng nổ một tràng (trận) pháo tay nhiệt liệt.
忽然下了一阵雨,把我们淋湿了。
Đột nhiên đổ một cơn mưa, làm chúng tôi ướt sũng.
听到这个消息,他感到一阵心痛。
Nghe được tin này, anh ấy cảm thấy một cơn đau lòng.
门外传来了一阵急促的敲门声。
Ngoài cửa truyền đến một hồi gõ cửa dồn dập.
2
danh từ
Nghĩa:trận thế, trận địa, khoảng thời gian (dạo này/lúc này).
Ví dụ (8)
这一阵我很忙,没时间去玩。
Dạo này (khoảng thời gian này) tôi rất bận, không có thời gian đi chơi.
那是好几年前的那一阵了。
Đó là chuyện của cái dạo mấy năm trước rồi.
甚至还没上阵,他就已经害怕了。
Thậm chí còn chưa ra trận, anh ta đã sợ hãi rồi.
不要自乱阵脚。
Đừng có tự làm loạn trận tuyến (ý nói mất bình tĩnh/rối loạn đội hình).
我们要坚守阵地。
Chúng ta phải kiên thủ trận địa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây