zhèn
trận, cơn, luồng, đợt, hồi (gió, mưa, tiếng động, cảm giác).
Hán việt: trận
フ丨一フ一丨
6
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Phụ () và Xa (), giản thể giữ ý xe () xếp thành hàng trên đồi (), trận đội .

Thành phần cấu tạo

zhèn
Trận đội
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:trận, cơn, luồng, đợt, hồi (gió, mưa, tiếng động, cảm giác).
Ví dụ (8)
chuāngwàiguālezhènfēng
Ngoài cửa sổ nổi lên một trận gió lớn.
guān zhòngshàngbào chūzhèn lièdezhǎngshēng
Trên khán đài bùng nổ một tràng (trận) pháo tay nhiệt liệt.
hūr ánxiàlezhèn menlínshī湿le
Đột nhiên đổ một cơn mưa, làm chúng tôi ướt sũng.
tīngdàozhè xiāo xigǎndàozhènxīntòng
Nghe được tin này, anh ấy cảm thấy một cơn đau lòng.
ménwàichuánláilezhèndeqiāoménshēng
Ngoài cửa truyền đến một hồi gõ cửa dồn dập.
2
danh từ
Nghĩa:trận thế, trận địa, khoảng thời gian (dạo này/lúc này).
Ví dụ (8)
zhèzhènhěnmángméishí jiānwán
Dạo này (khoảng thời gian này) tôi rất bận, không có thời gian đi chơi.
shìhǎoniánqiándezhènle
Đó là chuyện của cái dạo mấy năm trước rồi.
shèn zhìháiméishàngzhènjiù jīnghài le
Thậm chí còn chưa ra trận, anh ta đã sợ hãi rồi.
yàoluànzhènjiǎo
Đừng có tự làm loạn trận tuyến (ý nói mất bình tĩnh/rối loạn đội hình).
menyàojiānshǒuzhèn
Chúng ta phải kiên thủ trận địa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây