镇压
zhènyā
trấn áp, đàn áp, dẹp tan (bạo loạn, phản động), đè nén.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trấn áp, đàn áp, dẹp tan (bạo loạn, phản động), đè nén.
Ví dụ (8)
jūn duìbèipàizhènpànluàn
Quân đội được phái đi để trấn áp cuộc phản loạn.
zhèchǎngbàodònghěnkuàijiùbèijǐngfāngzhènle
Cuộc bạo động này rất nhanh đã bị cảnh sát trấn áp.
shìyòngzhènnéngjiě juégēn běnwèn
Cho dù là dùng vũ lực đàn áp, cũng không thể giải quyết vấn đề gốc rễ.
shì zhènxīnzhōngdehuǒ
Anh ấy cố gắng đè nén (trấn áp) ngọn lửa giận trong lòng.
rèn fǎn mìnghuó dòngdōu jiān juézhèn
Bất kỳ hoạt động phản cách mạng nào cũng phải kiên quyết trấn áp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây