制裁
HSK 6
—
Phân tích từ 制裁
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:chế tài, trừng phạt, cấm vận, trừng trị (bằng pháp luật/biện pháp kinh tế).
Ví dụ (8)
该国因违反国际法而受到联合国的制裁。
Nước đó vì vi phạm luật pháp quốc tế mà bị Liên Hợp Quốc trừng phạt (áp dụng chế tài).
实施经济制裁会对普通民众的生活造成影响。
Việc thực thi cấm vận (chế tài) kinh tế sẽ gây ảnh hưởng đến đời sống của người dân thường.
任何违法行为都将受到法律的制裁。
Bất kỳ hành vi vi phạm pháp luật nào cũng sẽ bị pháp luật trừng trị.
两国决定取消互相的贸易制裁。
Hai nước quyết định hủy bỏ các lệnh trừng phạt thương mại lẫn nhau.
我们要拿起法律武器来制裁犯罪分子。
Chúng ta phải cầm lấy vũ khí pháp luật để trừng trị bọn tội phạm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây