终止
zhōngzhǐ
chấm dứt, đình chỉ, kết thúc, hủy bỏ (hợp đồng/hiệu lực).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chấm dứt, đình chỉ, kết thúc, hủy bỏ (hợp đồng/hiệu lực).
Ví dụ (8)
yóu fāngwéiyuēzhèfèn tongbèi qiánzhōng zhǐ
Do một bên vi phạm hợp đồng, bản hợp đồng này buộc phải chấm dứt trước thời hạn.
huì dàozhōng zhǐxiè xie jiā
Cuộc họp kết thúc tại đây, cảm ơn mọi người.
shēngjiàn zhōng zhǐrènshēn
Bác sĩ khuyên cô ấy đình chỉ thai nghén (phá thai vì lý do y tế).
shí yànyīnshè bèi zhàngér wàizhōng zhǐ
Thí nghiệm bị chấm dứt bất ngờ do hỏng hóc thiết bị.
gāiruǎn jiànzhōng zhǐzài gōnggēng xīn
Phần mềm này đã chấm dứt dịch vụ, không còn cung cấp cập nhật nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây