铸造
zhùzào
đúc (kim loại), đúc kết, xây dựng, tạo dựng (nghĩa bóng).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đúc (kim loại), đúc kết, xây dựng, tạo dựng (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
zhèzūntóngxiàngshìyòngqīngtóngzhù zàode
Bức tượng đồng này được đúc bằng đồng thau.
dàiderénmenjiù jīngzhǎng lezhù zào shù
Người cổ đại đã nắm vững kỹ thuật đúc (kim loại).
zhèjiāgōng chǎngzhuān mén zhù zàoyìng
Nhà máy này chuyên phụ trách việc đúc tiền xu.
jiān dehuán jìngzhù zàolejiān qiángdexìng
Môi trường gian khổ đã đúc kết (tạo nên) tính cách kiên cường của anh ấy.
menyàogòng tóngzhù zàoxīndehuī huáng
Chúng ta phải cùng nhau tạo dựng nên sự huy hoàng mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây