Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
驻扎
zhùzhā
đóng quân, trú đóng, đồn trú, cắm trại (quân đội).
Hán việt: trú trát
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "驻扎" (zhùzhā) mang nghĩa "đóng quân", kết hợp bởi 驻 (zhù - trú): "Đóng quân" + 扎 (zhā / zā / zhá - trát): "đâm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 驻: Tuấn mã (马) dừng bước đứng yên bên vị chủ tướng (主) tại doanh trại để đồn trú, đóng quân (驻). • Chữ 扎: Bàn tay (扌) cầm sợi dây uốn cong (乚) quấn chặt quanh bó củi hoặc cầm kim châm xuống, chỉ hành động buộc, bó, đâm, chích (扎).

Thành phần cấu tạo

驻扎
zhùzhā
đóng quân
驻
zhù • trú
Đóng quân
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
扎
zhā / zā / zhá • trát
đâm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong buộc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đóng quân, trú đóng, đồn trú, cắm trại (quân đội).
Ví dụ (5)
zhè这zhī支bùduì部队zhùzhā驻扎zài在biānjìng边境xiàn线shàng上。
Đơn vị bộ đội này đóng quân trên đường biên giới.
This unit is stationed along the border.
jiāngjūn将军mìnglìng命令shìbīng士兵men们zài在hébiān河边zhùzhā驻扎。
Tướng quân ra lệnh cho binh sĩ đóng quân bên bờ sông.
The general ordered the soldiers to camp by the river.
wéi维hé和bùduì部队yǐjīng已经jìnzhù进驻bìng并kāishǐ开始zhùzhā驻扎。
Lực lượng gìn giữ hòa bình đã tiến vào và bắt đầu đồn trú.
The peacekeeping force has arrived and begun to set up camp.
gǔdài古代zhèlǐ这里céngjīng曾经zhùzhā驻扎guò过yì一zhī支dà大jūn军。
Thời xưa nơi này đã từng có một đạo đại quân trú đóng.
In ancient times, a large army was once stationed here.
wèile为了ānquán安全qǐjiàn起见,kǎochá考察duì队juédìng决定zài在shānjiǎo山脚xià下zhùzhā驻扎。
Vì lý do an toàn, đội khảo sát quyết định cắm trại (trú đóng) dưới chân núi.
For safety reasons, the expedition decided to camp at the foot of the mountain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây